advantage

Brandt IHammer MegAleX 3-0-0 Foliar Fertilizer
Phân Bón Lá Brandt IHammer MegAleX 3-0-0

BRANDT MEGALEX OVERVIEW

MEGALEX is a liquid foliar formulation that helps build strong, green, vibrant turf for optimal course playability. It is an excellent tool for improving turf growth and appearance in both sun and low light shade areas.

Download Brandt IHammer MegAleX 3-0-0 MSDS

Key Advantages

  • Stable source of nitrogen that resists soil tie up
  • Contains no phosphate and stays suspended in tank for even, no fuss applications
  • Optimizes turf vibrance and vigor
  • May help with green speed management
  • Effective in both sun and shade areas
  • Compatible with most fertilizers, pesticides and adjuvants

Application and Use

MEGALEX may be used on turf, and horticultural and ornamental crops to help promote rapid greening and robust growth. On turf (athletic fields, lawns, greens, tees, fairways and other grassy areas): Mix 3 – 9 fl oz per/1000 sq ft in sufficient water for thorough coverage (typically 2.5 gallons). Initiate spraying prior to seasonal stress cycles. Apply at least twice monthly and allow at least 6 hours before/after irrigation event for maximum benefits.

Guaranteed Analysis

Total Nitrogen (N) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5.00%

1.00% Nitrate nitrogen

4.00% Urea nitrogen

Soluble Potash (K2O) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1.00%

Boron (B) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0.05%

Manganese (Mn) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0.75%

0.75% Chelated manganese

Molybdenum (Mo) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0.001%

Zinc (Zn) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0.75%

0.75% Chelated zinc

Derived from potassium nitrate, urea, sodium borate, manganese EDTA, sodium molybdate and zinc EDTA.

TỔNG QUAN BRANDT ADVANTAGE

ADVANTAGE là loại phân bón lá dạng lỏng giúp tạo lên thảm cỏ tươi xanh và tăng thêm sức sống cho tất cả các cây trồng bằng cách cung cấp đúng lượng đa lượng và vi lương.

Ưu điểm chính

  • Nguồn nitơ ổn định chống lại sự kết dính của đất
  • Không chứa phốt phát và có dạng hỗn hợp huyền phù trong thùng chứa, giúp phun đồng đều
  • Tối ưu màu sắc tươi tắn và sức sống cho cỏ
  • Hiệu quả trong cả khu vực có ánh sáng trực tiếp và tán xạ
  • Tương thích với hầu hết các loại phân bón, thuốc trừ sâu và chất phụ gia

Tỷ lệ pha trộn khuyến nghị

MEGALEX được thiết kế để sử dụng trên các sân cỏ chuyên nghiệp, hoa viên, cây cảnh để giúp thúc đẩy xanh hóa nhanh chóng và sinh trưởng mạnh mẽ. Trên sân cỏ (sân thể thao, bãi cỏ, bãi cỏ xanh, tees, fairway và các khu vực cỏ khác): Chỉ áp dụng cho sân cỏ đang phát triển tích cực. Sử dụng 10 – 28 Lít/Ha với lượng nước vừa đủ để che phủ kỹ lưỡng (Thông thường khoảng 1000 Lít nước). Bắt đầu phun trước chu kỳ stress theo mùa. Phun ít nhất hai lần mỗi tháng và cách ít nhất 6 giờ trước hoặc sau khi tưới để có hiệu quả cao nhất.

Thành phần hóa học

Nitơ tổng số (N). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 3,00%

3,00% urê nitơ

 

Có nguồn gốc từ urê.