JUG-GRIGG-GARYSGREEN

GRIGG Gary’s Green 18-3-4 Foliar Fertilizer
Phân Bón Lá GRIGG Gary’s Green 18-3-4

GRIGG GARY’S GREEN OVERVIEW

GRIGG Gary’s Green is the flagship of GRIGG’s Proven Foliar Nutrient line – offering the ultimate in quality, performance and compatibility. It contains three sources of nitrogen, potassium, phosphorus and a micronutrient package. It improves turf color response, density and vigor. It is widely used as a primary source of N for effective ‘spoon feeding’ in turf nutrition programs.

Also available in a phosphate free version.

Key Advantages

  • Contains soluble nutrients for efficient uptake and use
  • Proprietary formulation provides fast nitrogen uptake; N promotes consistent turfgrass shoot growth
  • Phosphorus plays a role in plant metabolic processes that transfer energy throughout the plant
  • Potassium regulates primary physiological processes that impact turf response to stress and supports cellular processes that impact photosynthesis, water regulation, respiration and protein production
  • Recommended for golf and sports turf

Application and Use
Cool Season Grasses: Apply 6-9 fl oz per 1,000 sq ft or 2-3 gal per acre [20-30 L per hectare] as needed every 7-14 days.
Warm Season Grasses: Apply 9-12 fl oz per 1,000 sq ft or 3-4 gal per acre [30-40 L per hectare] as needed every 7-14 days.

Guaranteed Analysis
Total Nitrogen (N) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18.00%
2.00% Ammoniacal nitrogen
1.50% Nitrate nitrogen
14.50% Urea nitrogen
Available Phosphate (P2O5) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3.00%
Soluble Potash (K2O) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4.00%
Magnesium (Mg) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0.50%
0.50% Water soluble magnesium
Copper (Cu) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0.12%
0.12% Water soluble copper
Iron (Fe) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1.00%
1.00% Water soluble iron
Manganese (Mn) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0.10%
0.10% Water soluble manganese
Zinc (Zn) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0.10%
0.10% Water soluble zinc

Derived from urea ammonium nitrate, monoammonium phosphate, urea, potassium citrate, magnesium amino acid complex, copper amino acid complex, iron amino acid complex, manganese amino acid complex and zinc amino acid complex.

Download GRIGG Gary’s Green MSDS

TỔNG QUAN PHÂN BÓN GRIGG GARY’S GREEN

GRIGG Gary’s Green là sản phẩm chủ đạo của dòng GRIGG’s Proven Foliar Nutrient – mang đến chất lượng, hiệu suất và khả năng tương thích cao nhất. Nó chứa ba nguồn nitơ, kali, phốt pho và một số vi chất dinh dưỡng. Giúp cải thiện màu cỏ, mật độ và sức sống. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi như một nguồn N căn bản, hiệu quả cho các chương trình cung cấp dinh dưỡng trên cỏ.

Ưu điểm chính

  • Chứa các chất dinh dưỡng dạng hòa tan giúp quá trình hấp thu và sử dụng hiệu quả.
  • Công thức độc quyền, cung cấp khả năng hấp thụ nitơ nhanh chóng; N thúc đẩy sự phát triển nhất quán của chồi
  • Phốt pho có vai trò trong quá trình trao đổi chất của thực vật giúp truyền năng lượng đi khắp các cơ quan của thực vật
  • Kali điều chỉnh các quá trình sinh lý chính, tác động đến sự phản ửng của cỏ đối với streess và hỗ trợ các quá trình cấp tế như quá trình quang hợp, hô hấp, vận chuyển nước và tổng hợp protein.
  • Được đề xuất sử dụng cho cỏ sân golf, và sân thể thao.

Tỷ lệ pha trộn khuyến nghị

Cỏ Mùa Mát: Bón 6-9 fl oz trên 1.000 sq ft hoặc 2-3 gal mỗi mẫu Anh [20-30 L mỗi ha] nếu cần 7-14 ngày một lần.

Cỏ mùa ấm: Bón 9-12 fl oz trên 1.000 sq ft hoặc 3-4 gal mỗi mẫu Anh [30-40 L mỗi ha] nếu cần 7-14 ngày một lần.

Thành phần hóa học

Nitơ tổng số (N). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18,00%

2,00% nitơ amoniac

1.50% nitrat nitơ

14,50% urê nitơ

Phốt phát hữu hiệu (P2O5). . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3,00%

Kali hòa tan (K2O). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4,00%

Magie (Mg). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,50%

0,50% magiê hòa tan trong nước

Đồng (Cu). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,12%

0,12% đồng tan trong nước

Sắt (Fe). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 1,00%

1,00% sắt hòa tan trong nước

Mangan (Mn). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,10%

0,10% Mangan hòa tan trong nước

Kẽm (Zn). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,10%

0,10% kẽm hòa tan trong nước

Được chiết xuất từ urê amoni nitrat, monoamoni photphat, urê, kali citrat, phức hợp axit amin magiê, phức hợp axit amin đồng, phức hợp axit amin sắt, phức hợp axit amin mangan và phức hợp axit amin kẽm.