JUG-GRIGG-PKPLUS

GRIGG P – K Plus 3-5-17 Foliar Fertilizer
Phân Bón Lá GRIGG P – K Plus 3-5-17

GRIGG P-K PLUS OVERVIEW

GRIGG P-K PLUS is a multi-nutrient formulation that contains 17% potassium, two sources of phosphorus (phosphate and phosphite), two sources of nitrogen and a micronutrient package. It promotes turfgrass color, strength and vigor. It is an excellent option for spring green up and winter turfgrass preparation.

Download GRIGG P – K 3-5-17 Plus MSDS

Key Advantages

  • Contains soluble nutrients for efficient uptake and use
  • Phosphorus plays a role in plant metabolic processes that transfer energy throughout the plant
  • Potassium regulates primary physiological processes that impact turf response to stress and supports cellular processes that impact photosynthesis, water regulation, respiration and protein production

Application and Use
Cool or Warm Season Grasses: Apply 6 fl oz per 1,000 sq ft or 2 gal per acre [20 L per hectare] every 14 days.

Optimum rate of application will vary depending on treatment interval, soil properties (such as pH, organic matter content, texture), weather conditions, time of year, plant species and its nutrient requirements. For best results, follow soil/tissue test recommendation.

Guaranteed Analysis
Total Nitrogen (N) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3.00%
0.90% Ammoniacal nitrogen
2.10% Urea nitrogen
Available Phosphate (P2O5) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5.00%
Soluble Potash (K2O) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17.00%
Boron (B) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .0.02%
Cobalt (Co) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0.01%
0.01% Water soluble cobalt
Molybdenum (Mo) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0.001%

Derived from monoammonium phosphate, urea, potassium phosphite, sodium borate, cobalt sulfate and sodium molybdate.

TỔNG QUAN GRIGG P – K – PLUS

GRIGG P-K PLUS là công thức đa chất dinh dưỡng có chứa 17% kali, hai nguồn phốt pho (phốt phát và phốt phua), hai nguồn nitơ và một số vi lượng. Giúp thúc đẩy màu sắc, sức chống chịu và sức sống của cỏ. GRIGG P – K Plus luôn là một lựa chọn tuyệt vời cho việc chuẩn bị cỏ vào mùa xuân và mùa đông.

Ưu điểm chính

  • Chứa các chất dinh dưỡng dạng hòa tan giúp quá trình hấp thu và sử dụng hiệu quả.
  • Phốt pho có vai trò trong quá trình trao đổi chất của thực vật giúp truyền năng lượng đi khắp các cơ quan của thực vật

Kali điều chỉnh các quá trình sinh lý chính, tác động đến sự phản ửng của cỏ đối với streess và hỗ trợ các quá trình cấp tế như quá trình quang hợp, hô hấp, vận chuyển nước và tổng hợp protein.

Tỷ lệ pha trộn khuyến nghị

Cỏ Mùa Mát hoặc Mùa Ấm: Bón 6 fl oz trên 1.000 sq ft hoặc 2 gal mỗi mẫu Anh [20 L mỗi ha] nếu cần 14 ngày một ần.

Tỷ lệ phun tối ưu sẽ khác nhau tùy thuộc vào khoảng thời gian xử lý, tính chất của đất (như pH, hàm lượng chất hữu cơ, kết cấu), điều kiện thời tiết, thời điểm trong năm, giống cỏ và yêu cầu dinh dưỡng của nó. Để có kết quả tốt nhất, hãy làm theo khuyến nghị từ thử nghiệm đất hoặc mô thực vật.

Thành phần hóa học

Nitơ tổng số (N). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .3,00%

0,90% nitơ amoniac

2,10% urê nitơ

Phốt phát hữu hiệu (P2O5). . . . . . . . . . . . . . . . . . . .5,00%

Kali hòa tan (K2O). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17,00%

Boron (B). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,02%

Coban (Co). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,01%

0,01% coban hòa tan trong nước

Molypden (Mo). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,001%

Được chiết xuất từ monoamoni photphat, urê, kali phosphite, natri borat, coban sulfat và natri molybdat.