JUG-GRIGG-SILIKALB

GRIGG Sili – Kal B 8-0-4 Foliar Fertilizer
Phân Bón Lá GRIGG Sili – Kal B 8-0-4

GRIGG SILI-KAL B OVERVIEW

GRIGG Sili-Kal B is a multi-nutrient formulation that contains two sources of soluble nitrogen, potassium, 10%calcium, and boron. It improves turf strength and vigor. It is also an excellent option for turf in sand-based root zones, which tend to be low in available calcium.

Download GRIGG Sili – Kal B MSDS

Key Advantages

  • Contains soluble nutrients for efficient uptake and use
  • Calcium is important for cell wall strength
  • Potassium regulates primary physical processes that impact turf response to stress and supports cellular processes that impact photosynthesis, water regulation, respiration and protein production
  • Contains silicon dioxide (SiO2); silicon improves plant strength

Application and Use

Cool or Warm Season Grasses: Apply 3-6 fl oz per 1,000 sq ft or 1-2 gal per acre [10-20 L per hectare] as needed every 7-14 days.

Make frequent applications at lower rates, or apply higher rates at times of greater plant demand. Optimum rate of application will vary depending on treatment interval, soil properties (such as pH, organic matter content, texture), weather conditions, time of year, plant species and its nutrient requirements. For best results, follow soil/tissue test recommendation.

Guaranteed Analysis
Total Nitrogen (N) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .8.00%
7.50% Nitrate nitrogen
0.50% Urea nitrogen
Soluble Potash (K2O) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4.00%
Calcium (Ca) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10.00%
10.00% Water soluble calcium
Boron (B) . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0.05%

Derived from potassium nitrate, urea, calcium amino acid complex and sodium borate.

ALSO CONTAINS NON-PLANT FOOD INGREDIENT: 0.015% Silicon Dioxide (SiO2) derived from sodium silicate.

TỔNG QUAN GRIGG SILI-KAL B

GRIGG Sili-Kal B là công thức đa chất dinh dưỡng có chứa hai nguồn nitơ hòa tan, kali, 10% canxi và bo. Giúp cải thiện sức chống chịu và sức sống của cỏ. Sản phẩm cũng là một lựa chọn tuyệt vời cho cỏ trồng trên cát và có ít canxi trong đất.

Ưu điểm chính

  • Chứa các chất dinh dưỡng dạng hòa tan giúp quá trình hấp thu và sử dụng hiệu quả.
  • Canxi quan trọng đối với sức bền của thành tế bào.
  • Phốt pho có vai trò trong quá trình trao đổi chất của thực vật giúp truyền năng lượng đi khắp các cơ quan của thực vật
  • Kali điều chỉnh các quá trình sinh lý chính, tác động đến sự phản ửng của cỏ đối với streess và hỗ trợ các quá trình cấp tế như quá trình quang hợp, hô hấp, vận chuyển nước và tổng hợp protein.
  • Chứa silicon dioxide (SiO2); silic cải thiện sức chống chịu của thực vật

Tỷ lệ pha trộn khuyến nghị

Cỏ Mùa Mát: Bón 3-6 fl oz trên 1.000 sq ft hoặc 1-2 gal mỗi mẫu Anh [10-20 L mỗi ha] nếu cần 7-14 ngày một lần.

Tỷ lệ phun tối ưu sẽ khác nhau tùy thuộc vào khoảng thời gian xử lý, tính chất của đất (như pH, hàm lượng chất hữu cơ, kết cấu), điều kiện thời tiết, thời điểm trong năm, giống cỏ và yêu cầu dinh dưỡng của nó. Để có kết quả tốt nhất, hãy làm theo khuyến nghị từ thử nghiệm đất hoặc mô thực vật.

Thành phần hóa học

Nitơ tổng số (N). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,8,00%
7,50% nitrat nitơ
0,50% urê nitơ
Kali hòa tan (K2O). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .4,00%
Canxi (Ca). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10,00%
10,00% canxi hòa tan trong nước
Boron (B). . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 0,05%

Được chiết xuất từ kali nitrat, urê, phức hợp axit amin canxi và natri borat.

CŨNG CHỨA THÀNH PHẦN NON-PLANT FOOD:

0,015% Silicon Dioxide (SiO2) có nguồn gốc từ natri silicat.